| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lace | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | rãnh xoắn ốc sít liền nhau trên các vật hoặc chi tiết máy hình trụ tròn hoặc hình nón | đinh ốc bị chờn ren |
| V | tạo thành ren, làm cho có ren | ren ống nước |
| N | đồ mĩ nghệ đan, móc hay dệt bằng chỉ, sợi, tạo thành những hình trang trí đẹp mắt | gấu áo có đường ren ~ hàng ren ~ đặt tấm ren xuống dưới kính |
| Compound words containing 'ren' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rối ren | 40 | chaos, disorder, confusion |
| ba ren | 0 | barrel |
| bàn ren | 0 | screw-cutter |
| ren rén | 0 | như rén [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| xi ren | 0 | foghorn, hooter, siren |
Lookup completed in 175,202 µs.