| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| galingale, alpinia | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) Abuse, scold, rebuke | Bị riềng một trận nên thân | To get a sound scolding | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay và thơm, dùng làm gia vị | cá kho riềng |
| V | trách mắng gay gắt, nặng lời | riềng cho một trận |
| Compound words containing 'riềng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dong riềng | 1 | edible canna |
| cà riềng | 0 | to nag, harass |
| cà riềng cà tỏi | 0 | to pick holes in something, find fault |
| khoai riềng | 0 | edible canna |
Lookup completed in 197,122 µs.