| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) whip, switch, rod, cane; (2) (hill) apple | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | switch; rod cane | bị đánh bằng roi | to be beaten wth rods |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với ổi, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quả lê, thịt xốp, ăn được | |
| N | vật hình que dài, dẻo, dùng để đánh | quật cho vài roi |
| N | bộ phận hình sợi của chất nguyên sinh, dùng làm cơ năng chuyển vận của động vật đơn bào | |
| Compound words containing 'roi' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| roi da | 7 | whip |
| trùng roi | 6 | nhóm sinh vật có cấu tạo đơn bào đơn giản nhất, cơ thể có chất nguyên sinh, kéo dài thành hình cái roi để di động trong nước |
| roi ngựa | 5 | horse whip |
| roi vọt | 4 | cane, rod (used as an instrument for punishing children); whipping |
| roi rói | 1 | fresh |
| cỏ roi ngựa | 0 | cây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa |
| phễn cho thằng bé mấy roi | 0 | to give the little boy a beating |
| roi cặc bò | 0 | roi tết bằng những sợi gân bò, đánh rất đau |
| tươi roi rói | 0 | như tươi rói [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 152,491 µs.