| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) rum; (2) prolapsus of the rectum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với RAM | |
| Compound words containing 'rom' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bộ nhớ ROM | 0 | Read Only Memory |
| còm rom | 0 | skinny |
| lòi rom | 0 | hemorrhoid |
Lookup completed in 244,968 µs.