rong
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to wander; (2) alga(e), seaweed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi chung những thực vật bậc cao sống ở nước, thường có thân mảnh, hình dải dài mọc sát vào nhau |
rong biển |
| V |
đi lang thang đây đó, hết chỗ này đến chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu cả |
bán hàng rong ~ gánh hát rong ~ suốt ngày rong chơi |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| trong (1) |
in |
very little evidence for borrowing |
中 zung1 (Cantonese) | 中, zhōng(Chinese) |
| trong (1) |
inside |
very little evidence for borrowing |
中 zung1 (Cantonese) | 中, zhōng(Chinese) |
Lookup completed in 173,568 µs.