run
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to shake, tremble, shiver; (2) worm |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to tremble; to quiver ;to shiver;to quaver |
nói giọng run run | to have a quiver in one's voice to |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do sự co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi do một nguyên nhân về sinh lí hay tâm lí nào đó |
toàn thân nó run bần bật |
| V |
[giọng nói, nét chữ] có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run |
nét chữ hơi run ~ giọng run lên vì giận dữ |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| trung thành |
faithful |
clearly borrowed |
忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
Lookup completed in 182,433 µs.