| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shake with fright, tremble with fear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | run lên vì sợ, tỏ ra rất sợ [nói khái quát] | tiếng thét làm đứa trẻ run sợ ~ không run sợ trước họng súng của kẻ thù |
Lookup completed in 185,637 µs.