| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to vibrate, be moved | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển động qua lại liên tiếp không theo một hướng xác định, do một tác động từ bên ngoài | cành cây rung động vì gió ~ cánh cửa rung động |
| V | tác động đến tình cảm, làm nảy sinh cảm xúc | tôi rung động trước cảnh thiên nhiên hùng vĩ nơi đây ~ con tim rung động |
Lookup completed in 209,840 µs.