bietviet

rung động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to vibrate, be moved
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động qua lại liên tiếp không theo một hướng xác định, do một tác động từ bên ngoài cành cây rung động vì gió ~ cánh cửa rung động
V tác động đến tình cảm, làm nảy sinh cảm xúc tôi rung động trước cảnh thiên nhiên hùng vĩ nơi đây ~ con tim rung động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 108 occurrences · 6.45 per million #7,596 · Advanced

Lookup completed in 209,840 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary