sà
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to throw oneself |
sà vào đám bạc | to throw oneself into a gambling to swoop down |
| verb |
to throw oneself |
chim sà xuống đớp mồi | birds swoop down and feed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bay thấp hẳn, hướng đến một vị trí nào đó phía dưới |
đàn chim sà xuống cánh đồng ~ chiếc máy bay sà xuống thấp |
| V |
di chuyển thân mình bằng động tác nhanh và gọn, thẳng đến chỗ nào đó một cách thích thú |
bé sà vào lòng mẹ ~ chim sà xuống đống thóc |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| sào |
to roast or fry |
probably borrowed |
炒 caau2 (Cantonese) | 炒, chǎo(Cantonese) |
Lookup completed in 157,402 µs.