| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| children’s lasting and serious disease | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các bệnh nội khoa lâu khỏi ở trẻ em | trẻ bị sài, lâu lớn |
| Compound words containing 'sài' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Sài Gòn | 1,244 | Saigon |
| sơ sài | 49 | Cursory, without care |
| sài lang | 3 | wolf fiendish person |
| bắc sài hồ | 0 | xem sài hồ |
| cam sài | 0 | bệnh cam và bệnh sài ở trẻ em, nói chung |
| cửa sài | 0 | brushwood gate |
| nam sài hồ | 0 | xem sài hồ [ng2] |
| nem Sài Gòn | 0 | northern term for Southern chả giò |
| Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn | 0 | Saigon Commercial Bank |
| quân cộng sản đang bao vây Sài Gòn | 0 | the communist forces were surrounding Saigon |
| sài cẩu | 0 | jackal |
| sài giật | 0 | như sài kinh |
| sài hồ | 0 | hare’s ear |
| sài kinh | 0 | convulsion (of children) |
| sài đất | 0 | cây thân cỏ thuộc họ cúc, dùng làm thuốc |
| sài đẹn | 0 | seborrhoea, oafish |
| ăn sài | 0 | to spend money |
Lookup completed in 181,973 µs.