| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bed | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| danh từ, động từ sieve, screen | sàng gạo | to screen rice | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng sàng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước | sàng gạo ~ sàng cát |
| N | đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm | |
| N | bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy [gọi là máy sàng] dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước | |
| Compound words containing 'sàng' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sẵn sàng | 1,146 | ready, prepared, willing to |
| lâm sàng | 546 | clinical |
| sàng lọc | 88 | to creen, to select |
| cận lâm sàng | 8 | paraclinical |
| long sàng | 3 | imperial bed, king’s bed |
| sàng sảy | 1 | sift and winnow |
| sàng tuyển | 1 | sort out (ores) |
| sỗ sàng | 1 | insolent, saucy, impertinent |
| đông sàng | 1 | son-in-law |
| binh khí sẵn sàng | 0 | under arms |
| dược lâm sàng | 0 | clinical pharmacy |
| giần sàng | 0 | cây thân cỏ mọc hoang, lá xẻ lông chim, cụm hoa toả ra như hình cái giần, dùng làm thuốc |
| khoáng sàng | 0 | nơi tích tụ, tập trung tự nhiên của khoáng sản trong lòng đất |
| khoáng sàng học | 0 | môn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản |
| linh sàng | 0 | cult table, altar, chariot of a soul |
| sàng sỏi | 0 | experienced, expert |
| sẵn sàng hy sinh | 0 | ready to sacrifice (oneself) |
| sẵn sàng đàm phán | 0 | to be prepared to negotiate |
| sẽ sàng | 0 | như khẽ khàng |
| xương sàng | 0 | ethmoid |
| đã sẵn sàng | 0 | already |
| đồng sàng | 0 | to sleep in the same bed |
| đồng sàng dị mộng | 0 | people of a group having different views |
Lookup completed in 212,279 µs.