bietviet

sàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
bed
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
danh từ, động từ sieve, screen sàng gạo | to screen rice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng sàng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước sàng gạo ~ sàng cát
N đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm
N bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy [gọi là máy sàng] dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 212,279 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary