| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to creen, to select | Họ đã được sàng lọc kỹ lưỡng | They have been selected carefully |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ những cái xấu, những cái không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp [nói khái quát] | xét nghiệm sàng lọc HIV ~ sàng lọc đối tượng |
Lookup completed in 257,537 µs.