sành
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| glazed pottery |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
glazed terra-cotta |
bát sành | glazed terra-cotta boul |
| verb |
be conversant with, be a connoisseur in |
sành đồ cổ | be a connoisseur in antiques |
| verb |
be conversant with, be a connoisseur in |
sành ăn | be a connoisseur of food |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
gốm rất rắn, chế từ đất sét thô, có tráng men, nung ở nhiệt độ khoảng 1.000ºC |
bát sành ~ "Rượu ngon chẳng quản be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) |
| V |
am hiểu, thông thạo và có nhiều kinh nghiệm |
ông ta rất sành đồ cổ ~ sành ăn |
Lookup completed in 192,180 µs.