| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| accomplished, efficient, well-experienced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thành thạo, đến mức biết rõ các ngóc ngách, mánh khoé cần thiết [thường hàm ý chê] | bà nội trợ sành sỏi ~ một tay sành sỏi trên thương trường |
Lookup completed in 159,943 µs.