sào
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| pole, perch, rod |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây dài, thẳng bằng tre, nứa, v.v. thường dùng để chống thuyền, để phơi quần áo v.v. |
lấy sào chọc cho rụng ~ chuột chạy cùng sào (tng) |
| N |
đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu, tức bằng 360 mét vuông [sào Bắc Bộ] hay 497 mét vuông [sào Trung Bộ] |
trồng hai sào màu ~ sản lượng lúa đạt 3 tạ một sào |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| sào |
to roast or fry |
probably borrowed |
炒 caau2 (Cantonese) | 炒, chǎo(Cantonese) |
Lookup completed in 221,559 µs.