bietviet

sào

Vietnamese → English (VNEDICT)
pole, perch, rod
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây dài, thẳng bằng tre, nứa, v.v. thường dùng để chống thuyền, để phơi quần áo v.v. lấy sào chọc cho rụng ~ chuột chạy cùng sào (tng)
N đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu, tức bằng 360 mét vuông [sào Bắc Bộ] hay 497 mét vuông [sào Trung Bộ] trồng hai sào màu ~ sản lượng lúa đạt 3 tạ một sào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 109 occurrences · 6.51 per million #7,572 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
sào to roast or fry probably borrowed 炒 caau2 (Cantonese) | 炒, chǎo(Cantonese)

Lookup completed in 221,559 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary