| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| red book | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sách ghi tên động vật, thực vật, hoặc những giá trị vật chất hoặc tinh thần quý hiếm, với yêu cầu phải bảo vệ, ngăn ngừa nguy cơ tuyệt diệt | sao la có tên trong sách đỏ Việt Nam |
Lookup completed in 169,060 µs.