| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| book; bookish | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | bookish, dogmatic | người trí thức sách vở | dogmatic intellectual |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu [nói khái quát] | soạn sách vở đến trường ~ suốt ngày vùi đầu vào sách vở |
| A | có tính chất bị lệ thuộc vào sách vở, không sát với thực tế | lối suy nghĩ sách vở ~ một con người sách vở |
Lookup completed in 182,676 µs.