| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quick-witted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng hiểu nhanh, nắm bắt nhanh [thường dùng với người còn trẻ tuổi] | cậu bé rất sáng ý ~ sáng ý nên học rất nhanh |
Lookup completed in 170,942 µs.