| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bright, brightly light | mắt sáng ngời | brightly light eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sáng trong và ánh lên vẻ đẹp | đôi mắt sáng ngời ~ viên ngọc sáng ngời |
| A | đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra | tấm gương trung dũng sáng ngời ~ tương lai sáng ngời |
Lookup completed in 209,485 µs.