bietviet

sáng sủa

Vietnamese → English (VNEDICT)
bright (full of light), clear, well-lit, intelligent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj very light, bright, luminous (như) nhà cửa sáng sủa | very light house
adj very light, bright, luminous mặt mày sáng sủa | bright face
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có nhiều ánh sáng chiếu vào, gây cảm giác thoải mái, dễ chịu bầu trời sáng sủa ~ ngôi nhà cao ráo, sáng sủa
A có nhiều nét lộ vẻ thông minh [thường nói về người còn ít tuổi] mặt mũi sáng sủa ~ đầu óc không được sáng sủa
A [cách diễn đạt, trình bày] rõ ràng, rành mạch, dễ hiểu lối viết sáng sủa, mạch lạc ~ trình bày sáng sủa
A tốt đẹp và cho thấy có nhiều triển vọng một tương lai sáng sủa đang mở ra trước mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 48 occurrences · 2.87 per million #11,169 · Advanced

Lookup completed in 174,798 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary