sáp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) wax, lipstick; (2) to drink; (3) to transplant (rice) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất mềm không thấm nước do một số sâu bọ tiết ra để xây tổ hoặc làm vỏ bảo vệ bên ngoài |
sáp ong |
| N |
chất mềm không thấm nước, trông giống như sáp ong, thường màu trắng ngà, có nhiều công dụng khác nhau |
sáp nến ~ sáp nẻ |
| N |
chất mềm và dẻo, màu hồng hay đỏ, dùng để trang điểm |
sáp bôi môi ~ soi gương đánh sáp |
| N |
chất mềm và trơn, dùng để bôi tóc cho bóng mượt |
|
Lookup completed in 165,024 µs.