| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ginseng | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung một số cây có củ và rễ dùng làm thuốc bổ, như nhân sâm, đảng sâm, v.v. | |
| Compound words containing 'sâm' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhân sâm | 38 | ginseng |
| hải sâm | 27 | trepang, holothurian, seaslug |
| sâm banh | 6 | champagne |
| huyền sâm | 3 | fig-wort |
| đảng sâm | 2 | campanula |
| khổ sâm | 1 | cây nhỏ thuộc họ đậu, lá kép lông chim, mọc cách, hoa màu vàng nhạt, rễ hình trụ dài được dùng làm thuốc |
| sâm cầm | 1 | black coot |
| Hải Sâm Uy | 0 | Vladivostok |
| khổ sâm nam | 0 | cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, lá mọc so le, phiến lá hình mũi mác, hai mặt đều có ánh bạc vì nhiều lông, lá dùng làm thuốc |
| ly sâm banh | 0 | glass of champagne |
| sa sâm | 0 | cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang ở ruộng, sống lâu năm, lá hình trứng, mép lá có răng cưa, rễ dùng làm thuốc |
| sâm nghiêm | 0 | (từ cũ) Decorous and quiet |
| sâm nhung | 0 | sâm và nhung, những vị thuốc bổ rất quý trong đông y [nói khái quát] |
| sâm si | 0 | Be slightly different, differ slightly |
| sâm sẩm | 0 | [trời] vừa mới bắt đầu tối |
| sâm thương | 0 | |
| vết sâm | 0 | tattoo |
Lookup completed in 169,285 µs.