bietviet

sân chơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
playground
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hoạt động hoặc nơi diễn ra các hoạt động được coi như một trò chơi, có tác dụng giải trí sân chơi âm nhạc ~ các sân chơi trên truyền hình
N môi trường diễn ra một hoạt động kinh tế, xã hội nào đó thường có tính cạnh tranh tạo sân chơi bình đẳng giữa các thành phần kinh tế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 85 occurrences · 5.08 per million #8,536 · Advanced

Lookup completed in 158,372 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary