| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| playground | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hoạt động hoặc nơi diễn ra các hoạt động được coi như một trò chơi, có tác dụng giải trí | sân chơi âm nhạc ~ các sân chơi trên truyền hình |
| N | môi trường diễn ra một hoạt động kinh tế, xã hội nào đó thường có tính cạnh tranh | tạo sân chơi bình đẳng giữa các thành phần kinh tế |
Lookup completed in 158,372 µs.