| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deep | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sâu và kín đáo, khó bộc lộ ra | tình cảm sâu kín ~ "Anh trở vào phòng, cầm lấy bút, những nốt nhạc bay lên từ nơi sâu kín của trái tim anh." (Trầm Hương; 1) |
Lookup completed in 154,654 µs.