bietviet

sênh

Vietnamese → English (VNEDICT)
castanets
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhạc khí cổ làm bằng hai thỏi gỗ cứng, dùng để điểm nhịp
N nhạc khí thổi bằng hơi có bầu chứa không khí để chuyển cho một hệ thống ống trúc, khi biểu diễn dùng ngón tay bịt hoặc mở các lỗ thoát hơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 220,168 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary