| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| castanets | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhạc khí cổ làm bằng hai thỏi gỗ cứng, dùng để điểm nhịp | |
| N | nhạc khí thổi bằng hơi có bầu chứa không khí để chuyển cho một hệ thống ống trúc, khi biểu diễn dùng ngón tay bịt hoặc mở các lỗ thoát hơi | |
| Compound words containing 'sênh' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sênh tiền | 1 | castanets with coins stringed |
| trúc sênh | 0 | đàn làm bằng nhiều thanh tre dài ngắn khác nhau đặt trên một giá, gõ bằng dùi đôi |
Lookup completed in 220,168 µs.