| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very close | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim cỡ bằng con gà, chân cao, mỏ đỏ, lông đen ánh xanh, hay phá hoại lúa | |
| A | thật sát vào nhau, như không hề có khe hở ở giữa | chữ viết hơi sít ~ bố trí công việc rất sít ~ ngồi sít vào nhau |
| Compound words containing 'sít' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sít sao | 21 | close-knit |
| sin sít | 0 | rất sít |
| sít sìn sịt | 0 | sít đến mức như liền vào nhau, không còn kẽ hở |
| sít sịt | 0 | very very close |
| sống sít | 0 | raw, unripe, undone |
Lookup completed in 177,436 µs.