| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wind and waves, ups and downs, troubles | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sóng và gió [nói khái quát]; thường dùng để ví những khó khăn lớn và bất ngờ phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời | cuộc đời nhiều sóng gió ~ "Sự đâu sóng gió bất kỳ, Hiếu tình, khôn lẽ hai bề vẹn hai?" (TKiều) |
Lookup completed in 153,876 µs.