bietviet

sóng gió

Vietnamese → English (VNEDICT)
wind and waves, ups and downs, troubles
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sóng và gió [nói khái quát]; thường dùng để ví những khó khăn lớn và bất ngờ phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời cuộc đời nhiều sóng gió ~ "Sự đâu sóng gió bất kỳ, Hiếu tình, khôn lẽ hai bề vẹn hai?" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 100 occurrences · 5.97 per million #7,893 · Advanced

Lookup completed in 153,876 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary