| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to push, shove; (2) coarse gauze | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vải thô, dệt thưa, thường dùng để may màn hoặc làm khăn, áo tang | màn sô ~ khăn sô |
| N | xem show | chạy sô |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| aó ponsô | the poncho | clearly borrowed | poncho(Indo-European) |
| Compound words containing 'sô' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sô cô la | 18 | chocolate |
| sô vanh | 7 | chauvinist |
| Sô Viết | 6 | Soviet |
| vải sô | 2 | coarse homespun fabric (used in mourning) |
| bầu sô | 1 | người tự đứng ra tổ chức các buổi biểu diễn nghệ thuật |
| chạy sô | 0 | tham gia nhiều sô diễn trong cùng một buổi ở những địa điểm khác nhau [hàm ý chê] |
| chủ nghĩa sô vanh | 0 | hình thức cực đoan của chủ nghĩa dân tộc, đề cao dân tộc mình, coi thường hoặc miệt thị các dân tộc khác |
| cái ghế sô pha | 0 | sofa, couch |
| cái sô pha | 0 | sofa, couch |
| ghế sô pha | 0 | sofa, couch |
| Liên Bang Sô Viết | 0 | Soviet Union |
| liên sô | 0 | Soviet Union |
| Nga Sô | 0 | Soviet Russia |
| sô bồ | 0 | pell mell |
| sô gai | 0 | mourning clothes |
| sô pha | 0 | sofa, couch |
| sô sát | 0 | to brawl, scuffle |
| Sô Viết hóa | 0 | to Sovietize |
| sô đảy | 0 | to push, jostle |
| ác ti sô | 0 | artichoke |
| áo sô | 0 | mourning costume of coarse gauze |
Lookup completed in 155,507 µs.