bietviet

sôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to boil, rumble
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc lên mạnh sôi nước rồi ~ nước vừa sôi
V [bụng] có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc do bị rối loạn tiêu hoá bụng của tôi đang sôi
V chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên không khí cuộc họp đang sôi lên ~ giận sôi lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 121 occurrences · 7.23 per million #7,181 · Advanced

Lookup completed in 172,048 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary