| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to boil, rumble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc lên mạnh | sôi nước rồi ~ nước vừa sôi |
| V | [bụng] có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc do bị rối loạn tiêu hoá | bụng của tôi đang sôi |
| V | chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên | không khí cuộc họp đang sôi lên ~ giận sôi lên |
| Compound words containing 'sôi' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sôi nổi | 134 | lively, spirited, scandalous, racy |
| sôi động | 128 | (1) eventful, excitement (2) choppy, rough |
| nước sôi | 78 | boiling water |
| sinh sôi | 60 | sinh nở và phát triển ngày một nhiều |
| điểm sôi | 26 | boiling-point |
| sôi sục | 12 | to seethe, boil |
| sục sôi | 9 | boiling, hot, scalding |
| sôi máu | 3 | như sôi gan |
| sôi bụng | 1 | the stomach rumbles |
| độ sôi | 1 | boiling point |
| biển sôi động | 0 | choppy sea |
| bàn cãi sôi nổi | 0 | to hotly debate |
| bỏng nước sôi | 0 | scalded |
| cuộc tranh luận sôi nổi | 0 | a lively debate |
| máu sôi lên | 0 | one’s blood boils |
| nước sôi lửa bỏng | 0 | critical situation |
| nấu sử sôi kinh | 0 | to bone up, cram for an examination, study very hard |
| sinh sôi nảy nở | 0 | to grow, multiply |
| sôi bỏng | 0 | hot, boiling |
| sôi gan | 0 | foam with rage |
| sôi kinh nấu sử | 0 | to bone up, cram for |
| sôi lên | 0 | to boil up |
| sôi lên sùng sục | 0 | to boil noisily |
| sôi ruột | 0 | boil with anger |
| sôi tiết | 0 | be in the height of passion, boil over with rage |
Lookup completed in 172,048 µs.