| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lively, spirited, scandalous, racy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra có khí thế mạnh mẽ, hào hứng | phát biểu rất sôi nổi ~ sôi nổi bàn tán |
| A | tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình trong các hoạt động [thường nói về tuổi trẻ] | thời thanh niên sôi nổi ~ tính tình sôi nổi |
Lookup completed in 154,611 µs.