bietviet

sùng sục

Vietnamese → English (VNEDICT)
to boil noisily
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Boil away noisily Nước sôi sùng sục | The water is boiling away noisily
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả tiếng như tiếng nước đang sôi mạnh nồi bánh chưng sôi sùng sục ~ nước sôi sùng sục
A từ gợi tả khí thế mạnh mẽ của một hoạt động như không có gì ngăn cản được khí thế sùng sục của ngày ra quân ~ "Thị thấy lòng sôi lên sùng sục, thị giậm chân bành bạch kêu trời." (Nam Cao; 11)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 179,796 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary