sùng sục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to boil noisily |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Boil away noisily |
Nước sôi sùng sục | The water is boiling away noisily |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
từ gợi tả tiếng như tiếng nước đang sôi mạnh |
nồi bánh chưng sôi sùng sục ~ nước sôi sùng sục |
| A |
từ gợi tả khí thế mạnh mẽ của một hoạt động như không có gì ngăn cản được |
khí thế sùng sục của ngày ra quân ~ "Thị thấy lòng sôi lên sùng sục, thị giậm chân bành bạch kêu trời." (Nam Cao; 11) |
Lookup completed in 179,796 µs.