| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (professional, academic) pride, face | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thể diện cá nhân | mất hết sĩ diện ~ giữ sĩ diện |
| V | muốn làm ra vẻ không thua kém ai để cho người ta coi trọng, hoặc muốn che giấu sự thua kém của mình cho người ta khỏi coi thường | nổi máu sĩ diện ~ hắn sĩ diện mãi, không chịu làm thợ dệt |
Lookup completed in 224,971 µs.