| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sum up partially, make a preliminary summing-up of a discussion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhìn lại một cách tổng quát phần việc đã làm sau một thời kì nào đó để có sự đánh giá, rút ra những kết luận bước đầu | sơ kết học kì I ~ báo cáo sơ kết công tác sáu tháng đầu năm |
Lookup completed in 163,919 µs.