| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| negligent, careless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót | sơ suất trong khâu chế bản ~ sơ suất một chút là hỏng việc ~ có gì sơ suất, mong bác bỏ quá cho! |
Lookup completed in 160,693 µs.