| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | dew | cỏ ướt sương | grass wet in dew |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hơi nước ngưng tụ lại thành hạt màu trắng rất nhỏ bay lơ lửng trong lớp không khí gần mặt đất | dãi nắng dầm sương ~ trời đầy sương |
| N | hơi nước ngưng tụ đọng lại thành hạt trên cành cây ngọn cỏ | những giọt sương long lanh đọng trên lá |
| N | [tóc] màu trắng như sương | mái tóc đã điểm sương ~ "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều) |
| Compound words containing 'sương' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sương mù | 265 | mist, fog |
| sương giá | 38 | frost |
| sương muối | 14 | hoarfrost |
| điểm sương | 10 | dew-point |
| giọt sương | 9 | dewdrop |
| băng sương | 3 | ice and frost; to be pure |
| mù sương | 3 | foggy |
| tinh sương | 2 | khoảng thời gian mới chuyển từ đêm sang ngày [còn nhìn thấy sao và còn mù sương] |
| khói sương | 1 | như sương khói |
| sương khói | 1 | sương và khói [nói khái quát]; thường dùng để ví những cái gì hư ảo, mong manh, khó nắm bắt |
| chồi sương | 0 | daisy, chrysanthemum |
| dày gió dạn sương | 0 | hardened to all shame, hardened by the |
| dãi nắng dầm sương | 0 | exposed to sun and dew |
| dạn dày sương gió | 0 | weather-beaten, seasoned |
| gối đất nằm sương | 0 | sleep in the open |
| Lõm Sương | 0 | Sinus Roris |
| phong sương | 0 | Wind and dew; hardships of life |
| sương giáng | 0 | tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 23 hoặc 24 tháng mười dương lịch |
| sương gió | 0 | sương và gió [nói khái quát]; thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời |
| sương móc | 0 | xem sương [ng2] |
| tuyết sương | 0 | tuyết và sương; dùng để chỉ nỗi gian nan, vất vả phải chịu đựng |
| tóc sương | 0 | white hair, grey hair |
| ăn sương | 0 | night burglar, prowler |
Lookup completed in 220,417 µs.