bietviet

sương

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun dew cỏ ướt sương | grass wet in dew
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hơi nước ngưng tụ lại thành hạt màu trắng rất nhỏ bay lơ lửng trong lớp không khí gần mặt đất dãi nắng dầm sương ~ trời đầy sương
N hơi nước ngưng tụ đọng lại thành hạt trên cành cây ngọn cỏ những giọt sương long lanh đọng trên lá
N [tóc] màu trắng như sương mái tóc đã điểm sương ~ "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 198 occurrences · 11.83 per million #5,518 · Advanced

Lookup completed in 220,417 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary