| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| happy, elated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được đầy đủ, thoả mãn như ý muốn, thường là về mặt vật chất | sống sướng ~ sướng như tiên |
| A | có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cao độ | nói cho sướng mồm ~ nghe cũng thấy sướng tai |
| Compound words containing 'sướng' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sung sướng | 55 | happy, blissful |
| vui sướng | 38 | glad, pleased, happy |
| thư sướng | 4 | satisfied, contented, pleased |
| sướng mắt | 1 | spectacular, fine, fair |
| tự sướng | 1 | masturbation; to masturbate |
| cảm giác sung sướng | 0 | happy feeling |
| hạnh phúc sung sướng | 0 | happy, blissful |
| sung sướng vô cùng | 0 | very happy |
| sân sướng | 0 | Yard (nói chung) |
| sướng rơn | 0 | cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng |
| ăn sung mặc sướng | 0 | to live in luxury |
| đời sống sung sướng | 0 | happy life |
Lookup completed in 170,306 µs.