bietviet

sướng

Vietnamese → English (VNEDICT)
happy, elated
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được đầy đủ, thoả mãn như ý muốn, thường là về mặt vật chất sống sướng ~ sướng như tiên
A có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cao độ nói cho sướng mồm ~ nghe cũng thấy sướng tai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 170,306 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary