| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [khóc] nhiều và lâu không dứt, nước mắt đầm đìa | khóc sướt mướt |
| A | có tác dụng gây tâm trạng buồn bã, yếu đuối và dai dẳng không dứt | giọng ca sướt mướt ~ phim tình cảm sướt mướt |
Lookup completed in 184,146 µs.