| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái nấu chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được | bánh luộc còn sượng ~ khoai sượng ~ đỗ bị sượng |
| A | thiếu sự nhuần nhuyễn, sự mềm mại | câu văn còn hơi sượng ~ diễn rất sượng |
| A | như ngượng | sượng cả mặt |
| Compound words containing 'sượng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sống sượng | 3 | brazen, impudent |
| sường sượng | 0 | |
| sượng mặt | 0 | to feel awkward |
| sượng sùng | 0 | ngượng ngùng, lúng túng |
Lookup completed in 173,452 µs.