bietviet

sượng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái nấu chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được bánh luộc còn sượng ~ khoai sượng ~ đỗ bị sượng
A thiếu sự nhuần nhuyễn, sự mềm mại câu văn còn hơi sượng ~ diễn rất sượng
A như ngượng sượng cả mặt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 173,452 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary