| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như sướt [nhưng nghĩa mạnh hơn] | sượt một mảng da ~ đạn sượt qua tai |
| A | từ gợi tả dáng nằm dài ra, tựa như bất động | mệt quá, nằm sượt ra |
| A | từ gợi tả tiếng thở dài buông ra, biểu lộ tâm trạng chán chường | thở dài đánh sượt |
| Compound words containing 'sượt' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sóng sượt | 0 | ở tư thế nằm thẳng dài người ra, không động đậy |
| sườn sượt | 0 | to sprawl, lie sprawling |
| ướt sườn sượt | 0 | như ướt sượt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| ướt sượt | 0 | như ướt rượt |
Lookup completed in 178,961 µs.