| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to swell, bloat; swollen | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [bộ phận cơ thể] phồng to lên do máu dồn đến chỗ bị chấn thương hay viêm | hai bàn chân sưng tướng lên |
| Compound words containing 'sưng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sưng húp | 2 | considerably swell |
| béo sưng | 0 | swelling, fat pig (curse word) |
| cách sưng hô | 0 | forms of address, ways of addressing people |
| sưng sỉa | 0 | [mặt] nặng ra, và như sưng lên, lộ rõ vẻ không bằng lòng |
| sưng vù | 0 | to swell |
| sưng vếu | 0 | swollen; to swell up |
| sưng vếu lên | 0 | to swell up; swollen up |
| sưng vều | 0 | như sưng vù |
Lookup completed in 223,325 µs.