| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| grit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mảnh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm, gạo hay thức ăn | nhai phải hạt sạn ~ gạo có nhiều sạn |
| N | hạt cát, bụi bám trên đồ đạc | giường chiếu đầy sạn ~ nền nhà có nhiều sạn |
| Compound words containing 'sạn' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khách sạn | 1,029 | hotel |
| sạn đạo | 5 | dangerous mountain road |
| chai sạn | 1 | harden, unfeeling, callous, scarred |
| khách sạn sang trọng | 0 | luxury hotel |
| khách sạn ở đằng sau nhà ga | 0 | The hotel is in the back of the station |
| kỹ nghệ khách sạn | 0 | hotel industry |
| mướn khách sạn | 0 | to get a hotel room |
| sàn sạn | 0 | |
| sạn mặt | 0 | be shamefaced, lose face |
Lookup completed in 195,015 µs.