sải
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
spread of arms |
một sải dây | an arms' spread of cord |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đan bằng tre nứa, hình tròn, lòng sâu, trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để đựng chất lỏng |
"Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (Cdao) |
| N |
độ dài bằng khoảng cách từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi dang thẳng cánh tay |
chiếc gậy dài một sải tay |
| V |
dang, duỗi thật hết cỡ |
sải bước ~ chim sải cánh bay |
Lookup completed in 189,599 µs.