bietviet

sải

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun spread of arms một sải dây | an arms' spread of cord
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng tre nứa, hình tròn, lòng sâu, trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để đựng chất lỏng "Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (Cdao)
N độ dài bằng khoảng cách từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi dang thẳng cánh tay chiếc gậy dài một sải tay
V dang, duỗi thật hết cỡ sải bước ~ chim sải cánh bay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 189,599 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary