| Compound words containing 'sản' (163) |
| word |
freq |
defn |
| sản xuất |
10,754 |
to produce |
| sản phẩm |
4,943 |
product, produce, production, result, outcome |
| tài sản |
1,874 |
property, asset |
| sinh sản |
1,398 |
to produce, reproduce, generate, beget |
| nhà sản xuất |
1,234 |
producer |
| cộng sản |
1,212 |
communist; communism; public property |
| di sản |
865 |
heritage, history, legacy |
| sản lượng |
799 |
output, production, productivity, yield |
| bất động sản |
367 |
real estate |
| thủy sản |
347 |
marine products |
| phá sản |
294 |
bankruptcy, insolvency, failure; to fail completely, go bankrupt |
| sản sinh |
224 |
to generate, produce, yield |
| khoáng sản |
207 |
minerals |
| hải sản |
183 |
marine or sea products |
| đặc sản |
146 |
to be a specialty |
| nông sản |
136 |
agricultural produce, farm produce |
| tư sản |
129 |
capitalist; private property, personal property |
| vô sản |
104 |
proletarian |
| gia sản |
94 |
family property, family inheritance, estate |
| thuỷ sản |
56 |
sản vật ở dưới nước, có giá trị kinh tế như cá, tôm, hải sâm, rau câu, v.v. [nói khái quát] |
| lâm sản |
46 |
forest products |
| sản vật |
42 |
to produce; product, production |
| tổng sản lượng |
30 |
total production, total output |
| đảng Cộng Sản |
28 |
the Communist Party |
| cao sản |
26 |
High-yield |
| loạn sản |
26 |
dysphasia |
| sản khoa |
26 |
obstetrics |
| triệt sản |
21 |
sterilize |
| sản nghiệp |
18 |
property, estate |
| sản phụ |
16 |
woman in childbirth, lying-in woman |
| tăng sản |
13 |
accession, addition to property |
| tiểu tư sản |
11 |
petty bourgeoisie |
| hậu sản |
9 |
post-natal |
| động sản |
8 |
personal property, movables, real property |
| điền sản |
7 |
real and personal estate |
| thổ sản |
6 |
local produce or product |
| bại sản |
2 |
bankrupt, ruined, ruinous |
| lâm thổ sản |
2 |
forest and native products |
| phụ sản |
2 |
phụ khoa và sản khoa [nói gộp] |
| tái sản xuất |
2 |
to reproduce |
| hộ sản |
1 |
|
| hữu sản |
1 |
wealthy, well-off, propertied, moneyed |
| phi sản xuất |
1 |
non-production |
| tư sản hóa |
1 |
privatization |
| vật sản |
1 |
product |
| an toàn sản phẩm |
0 |
product safety |
| bản khai tàn sản thặng dư |
0 |
declaration of property disposition |
| bị phá sản |
0 |
to become bankrupt, declare bankruptcy |
| bị tước đoạt tài sản |
0 |
to have one’s property seized |
| chi phí sản xuất |
0 |
production cost |
| chiếm đoạt tài sản |
0 |
to seize property, assets |
| chuyên chính vô sản |
0 |
chính quyền của giai cấp công nhân được thiết lập bằng cách mạng xã hội chủ nghĩa và có nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| chà sản xuất |
0 |
producer |
| chính quyền cộng sản |
0 |
communist government |
| chế độ cộng sản |
0 |
communist government, system |
| chế độ cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước |
| chế độ dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản |
| chủ nghĩa cộng sản |
0 |
communist ideology |
| các lực lượng Cộng Sản |
0 |
communist forces |
| cách mạng dân chủ tư sản |
0 |
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình |
| cách mạng tư sản |
0 |
cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó |
| cách mạng vô sản |
0 |
cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ ách thống trị của giai cấp tư sản |
| cơ quan sinh sản |
0 |
generative organs, reproductive organs |
| cộng sản chủ nghĩa |
0 |
[ý thức, tư tưởng] có tính chất của chủ nghĩa cộng sản |
| cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
chế độ cộng sản nguyên thuỷ [nói tắt] |
| Cộng Sản Việt Nam |
0 |
Communist Vietnam |
| cộng đồng tài sản |
0 |
communal, common, joint property |
| di sản văn học |
0 |
cultural legacy |
| dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ tư sản [nói tắt] |
| dưới chế độ cộng sản |
0 |
under communism |
| giữ gìn di sản |
0 |
to preserve one’s heritage |
| hũu sản |
0 |
Propertied, moneyed, belonging to the haves |
| hằng sản |
0 |
real estate |
| khai phá sản |
0 |
to declare bankruptcy |
| khoán sản |
0 |
khoán mức thuế phải nộp trên một đơn vị diện tích canh tác, chứ không căn cứ vào mức thu hoạch [nếu thu hoạch vượt mức thì người sản xuất được hưởng toàn bộ phần vượt mức] |
| khuynh gia bại sản |
0 |
to be ruined; ruinous |
| khối cộng sản |
0 |
communist block |
| ly khai đảng Cộng sản |
0 |
to leave the Communist party |
| làm phá sản |
0 |
to bankrupt (someone or something) |
| lương sản phẩm |
0 |
lương trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một thời gian nhất định |
| lấy cớ là để bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ |
0 |
under the pretext of protecting American property |
| lỗi sản xuất |
0 |
manufacturing defect |
| lực lượng sản xuất |
0 |
sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sản xuất ra của cải vật chất |
| mất hết tài sản |
0 |
to lose all of one’s belongings, all of one’s possessions |
| một sản phẩm của tưởng tượng |
0 |
a product of one’s imagination |
| ngoài việc gia tăng sản xuất thực phẩm |
0 |
aside from, in addition to increasing food production |
| ngôn luận của đảng cộng sản |
0 |
the voice of the Communist Party |
| người cộng sản |
0 |
communist (person) |
| người cộng sản bị lật đổ |
0 |
the communists were overthrown |
| nhà cầm quyền cộng sản |
0 |
communist authorities |
| năng lực sản xuất |
0 |
production capability |
| nước cộng sản cũ |
0 |
former communist country |
| phi vô sản |
0 |
non-proletarian |
| phi vô sản hóa |
0 |
deproletarize |
| phong trào cộng sản thế giới |
0 |
worldwide communist movement |
| phí tổn sản xuất |
0 |
production cost |
| phương thức sản xuất |
0 |
phương thức làm ra của cải vật chất; sự thống nhất sức sản xuất và quan hệ sản xuất |
| quan hệ sản xuất |
0 |
production relations |
| quân cộng sản đang bao vây Sài Gòn |
0 |
the communist forces were surrounding Saigon |
| ranh giới phân định tài sản |
0 |
property line |
| sau khi cộng sản sụp đổ |
0 |
after the collapse of communism |
| sinh sản hữu tính |
0 |
sexual reproduction |
| sinh sản vô tính |
0 |
asexual reproduction |
| súc sản |
0 |
animal husbandry products, dairy products |
| sản dục |
0 |
give birth to and bring up |
| sản giật |
0 |
puerperal eclampsia |
| sản hậu |
0 |
post-natal |
| sản lượng quốc nội |
0 |
domestic production |
| sản lượng điện |
0 |
electricity production |
| sản phẩm dầu |
0 |
petroleum product |
| sản phẩm sữa |
0 |
milk product(s) |
| sản phẩm điện tử |
0 |
electronic products |
| sản xuất ngưng trệ |
0 |
production came to a standstill |
| sản xuất năng lương hạt nhân |
0 |
to produce atomic energy |
| sản xuất năng lượng |
0 |
to produce, generate energy |
| sản xuất phim |
0 |
to produce a film |
| sản xuất ra |
0 |
to produce |
| sản xuất thực phẩm |
0 |
food production |
| sản xuất tại chỗ |
0 |
to produce (something) locally |
| sản xuất ô tô |
0 |
automobile production |
| sản xuất điện ảnh |
0 |
to produce a film |
| thai sản |
0 |
thai nghén và sinh đẻ [nói khái quát] |
| thiên sản |
0 |
natural product |
| thiệt hại tài sản |
0 |
property loss, damage |
| thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| thuế bất động sản |
0 |
tax on immovables |
| thực sản |
0 |
real estate |
| tiểu sản |
0 |
miscarriage, have a miscarriage |
| tiểu sản xuất |
0 |
sản xuất nhỏ |
| Trung Hoa Cộng Sản |
0 |
Communist China |
| tuyên ngôn Đảng Cộng Sản |
0 |
The Communist Manifesto |
| tài sản cố định |
0 |
fixed assets |
| tài sản lưu động |
0 |
liquid assets |
| tài sản thế chấp |
0 |
collateral (for a loan) |
| tích sản |
0 |
assets |
| tăng sản lượng |
0 |
to increase production |
| tư liệu sản xuất |
0 |
means of production |
| tư sản dân tộc |
0 |
nationalist bourgeois |
| tư sản mại bản |
0 |
comprador |
| tổng sản lượng quốc nội |
0 |
gross domestic product, GDP |
| tổng sản phẩm |
0 |
toàn bộ của cải vật chất sản xuất ra trong một thời gian nhất định |
| tổng sản phẩm quốc gia |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác tổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế |
| tổng sản phẩm quốc nội |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động của nền kinh tế trên lãnh thổ một nước [bao gồm sản xuất hàng hoá và dịch vụ]; phân biệt với tổng sản phẩm quốc gia |
| tổng sản phẩm xã hội |
0 |
toàn bộ của cải vật chất do xã hội sản xuất ra trong một thời gian nhất định, thường là trong một năm |
| tội phạm tài sản |
0 |
property crime |
| tội phạm về tài sản |
0 |
property crime |
| việc sản xuất |
0 |
production |
| việc sản xuất nội địa |
0 |
domestic production |
| việc thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| Việt Nam Cộng Sản |
0 |
Communist Vietnam |
| vong gia bại sản |
0 |
lose one’s house and fortune |
| vô sản hoá |
0 |
làm cho người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, trở thành vô sản |
| vô sản hóa |
0 |
to proletarianize |
| xưởng sản xuất |
0 |
factory, plant |
| đánh bại các lực lượng Cộng Sản |
0 |
to strike a defeat to communist forces |
| đình sản |
0 |
làm cho tạm ngừng khả năng sinh đẻ bằng biện pháp y học, khi cần có thể phục hồi lại được |
| đại sản xuất |
0 |
large-scale production, full-scale production |
| đảng Cộng Sản Việt Nam |
0 |
the Vietnamese Communist Party |
| đảng viên Cộng sản |
0 |
communist party member |
| đổ vỡ của đảng cộng sản |
0 |
an offshoot of the communist party |
| độc tính sinh sản |
0 |
reproductive toxicity |
| ở trên bờ phá sản |
0 |
on the edge of, brink of bankruptcy |
| ủy ban an toàn sản phẩm tiêu thụ |
0 |
consumer product safety committee |
Lookup completed in 176,051 µs.