| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cheerful, happy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác dễ chịu, thoả mãn về tinh thần, làm cho đầu óc thấy tỉnh táo, sáng suốt | cười sảng khoái ~ tinh thần sảng khoái |
Lookup completed in 157,194 µs.