| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| office building-drawing-room | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách | bày tiệc tiếp đãi ở ngoài sảnh |
| Compound words containing 'sảnh' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiền sảnh | 37 | phòng lớn ở lối vào của một toà nhà lớn, nơi phải đi qua để vào các phòng khác trong toà nhà |
| đại sảnh | 36 | phòng rất lớn trong toà nhà, thường dùng làm nơi hội họp, tiếp đãi quan khách |
| sảnh đường | 6 | yamen-residence (of mandarins) |
| thị sảnh | 3 | town hall |
| đô sảnh | 0 | city hall |
Lookup completed in 165,651 µs.