| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to thunder; thunder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiếng nổ rền vang do hiện tượng phóng điện giữa hai đám mây gây ra khi trời có dông | sấm rền ~ sấm vang chớp giật |
| N | lời dự đoán có tính chất bí ẩn về sự kiện lớn trong tương lai có quan hệ đến đời sống của một xã hội, một dân tộc, theo thuật lí số | lời sấm ~ sấm Trạng Trình |
| Compound words containing 'sấm' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sấm sét | 72 | thunderbolt |
| sấm truyền | 9 | prophesy |
| sấm ký | 7 | book of prophecies |
| sấm ngôn | 3 | prophetic saying |
| sấm ngữ | 2 | |
| sấm vang | 1 | thunderclap, thunder crash, spreading far and wide |
| nghe như vịt nghe sấm | 0 | to be all Greek to someone |
| sấm kí | 0 | những lời sấm được ghi chép lại |
| Sấm Truyền Ca | 0 | Book of Prophesy (c. 1670) |
| sấm ì ầm ở đằng xa | 0 | thunder rumbling in the distance |
| vịt nghe sấm | 0 | understand nothing |
Lookup completed in 208,605 µs.