| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rush at, rush headlong at | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần thịt có nạc nằm trên mỡ phần ở lưng, mông và vai lợn | thịt sấn ~ mông sấn |
| V | xông thẳng tới, không kể gì xung quanh | sấn ngay đến bên cạnh ~ sấn vào đánh bạn |
| A | [hành động] bừa đi, bất chấp tất cả | bảo nhau làm sấn tới |
| Compound words containing 'sấn' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sấn sổ | 0 | to rush violently at |
Lookup completed in 219,704 µs.