bietviet

sấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lie down flat (on one’s face)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tư thế gáy và lưng ở bên trên, mặt và phần trước cơ thể ở bên dưới nằm sấp ~ ngã sấp mặt xuống đất ~ chạy sấp chạy ngửa (tng)
A ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt bên dưới đặt sấp quân bài ~ thuyền bị lật sấp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 234,270 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary