bietviet

sầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) dark; (2) to hit, clash, crash
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [bầu trời] tối lại một cách đột ngột bầu trời tối sầm
A [vẻ mặt] bỗng nhiên mất tươi, có vẻ như tối lại và trở nên nặng nề sầm ngay mặt lại
A từ mô phỏng tiếng rất to và đột ngột, như tiếng va đập rất mạnh của những vật lớn, nặng đóng sầm cánh cửa lại ~ cái xe đổ đánh sầm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 92 occurrences · 5.5 per million #8,209 · Advanced

Lookup completed in 171,009 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary