| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) dark; (2) to hit, clash, crash | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bầu trời] tối lại một cách đột ngột | bầu trời tối sầm |
| A | [vẻ mặt] bỗng nhiên mất tươi, có vẻ như tối lại và trở nên nặng nề | sầm ngay mặt lại |
| A | từ mô phỏng tiếng rất to và đột ngột, như tiếng va đập rất mạnh của những vật lớn, nặng | đóng sầm cánh cửa lại ~ cái xe đổ đánh sầm |
| Compound words containing 'sầm' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sầm uất | 60 | lively, bustling |
| đâm sầm | 12 | to run into, bump into |
| sầm sập | 1 | beating, pelting |
| tối sầm | 1 | dusk is falling |
| sa sầm | 0 | to cloud over; unhappy face, displeased expression |
| sầm sì | 0 | to whisper |
| sầm sầm | 0 | heavy droning sound |
| sầm sẫm | 0 | to hit, clash, crash |
| đâm sầm vào nhau | 0 | to bump into each other |
Lookup completed in 171,009 µs.