| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lively, bustling | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều nhà cửa, đông đúc và nhộn nhịp, biểu thị sự giàu có, đang phát triển tốt đẹp | thị trấn sầm uất ~ phố nhỏ nhưng sầm uất |
Lookup completed in 176,304 µs.